Giang Tô

Đại Học Giang Tô

  • Oct 18, 2022
  • 206 Lượt xem
Đại Học Giang Tô
Đại Học Giang Tô - Trấn Giang - Trung Quốc 2023: Điều Kiện, Hồ Sơ, Chi Phí, Học Bổng Du Học Trung Quốc 2023 Hệ đại Học Và Thạc Sỹ

Trường đại học ở Trấn Giang, Trung Quốc

Địa chỉ: 301 Xuefu Rd, Jingkou District, Zhenjiang, Jiangsu, China (Xem bản đồ)

Đại học Giang Tô (Jiangsu University – JSU – 江苏大学) được thành lập từ sự kết hợp giữa Đại học Khoa học và Công nghệ Giang Tô (một trường đại học trọng điểm), Cao đẳng Y khoa Trấn Giang và Cao đẳng Sư phạm Trấn Giang với phê duyệt của Bộ Giáo dục Trung Quốc vào tháng 8 năm 2001.
Đây là một trường đại học toàn diện theo định hướng giảng dạy và nghiên cứu, mạnh về các ngành kỹ thuật. Là một trong những trường đại học đầu tiên cung cấp chương trình tiến sĩ và một trong 100 trường đại học hàng đầu tại Trung Quốc.Trường nằm trong một thành phố xinh đẹp và nổi tiếng, lịch sử và văn hóa bên cạnh sông Dương Tử – Trấn Giang, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Nơi đây có ví trí thuận lợi tiếp giáp Thượng Hải, Chiết Giang, Sơn Đông. Và có rất nhiều thành phố phát triển như: Nam Kinh, Tô Châu, Vô Tích, Thường Châu,…

Trường có lượng lưu học sinh đông thứ hai cả tỉnh Giang Tô với khoảng 2000 lưu học sinh đến từ hơn 100 nước. Cơ sở vật chất tiêu chuẩn quốc tế, môi trường trong lành, kinh tế phát triển phù hợp học tập giao lưu. Với 50000 giáo viên công nhân viên và học sinh. Trường luôn nằm trong top đầu của Trung Quốc.

Trong 18 năm xây dựng, trường đại học Giang Tô đã phát triển để trở thành một trường đại học trọng điểm quốc gia toàn diện. Theo đánh giá của Viện Khoa học Quản lý Đại học của Trung Quốc năm 2015, JSU được xếp hạng 55.

JSU có 88 chương trình đào tạo đại học, 170 các chương trình đào tạo thạc sĩ, và 42 chương trình đào tạo tiến sĩ tại 10 lĩnh vực học thuật: kỹ thuật, Khoa học, Quản lý, Kinh tế học, Dược phẩm, Pháp luật, Giáo dục, Văn học và Lịch sử. Trường có 13 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ.

JSU ưu tiên cho việc quốc tế hóa, khuyến khích giảng viên và sinh viên để đi ra nước ngoài để nghiên cứu sâu hơn, mở rộng hợp tác cùng có lợi với các đối tác quốc tế đồng thời tang cường tuyển sinh viên từ các nước.

JSU đã ký kết thỏa thuận hợp với 87 trường đại học của 30 nước và vùng lãnh thổ vào tháng Sáu 2015. Viện Khổng Tử đồng được xây dựng bởi JSU và Đại học Graz (Áo) đã hoạt động trơn tru kể từ tháng 2010.

  1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TUYỂN SINH QUỐC TẾ
  2. Chương trình cử nhân đào tạo bằng tiếng Trung
Số TT Chương trình Số TT Chương trình
1 Vật liệu Kỹ thuật Định hình & Kiểm soát 45 An toàn Thông tin
2 Kỹ thuật vật liệu tổng hợp 46 Công nghệ giáo dục
3 Kỹ thuật vật liệu polyme 47 Giáo dục
3 Kỹ thuật vật liệu kim loại 48 Toán học & Toán ứng dụng
5 Kỹ thuật vật liệu phi kim vô cơ 49 Sư phạm Vật lý
6 Kỹ thuật luyện kim 50 Thông tin & Khoa học máy tính
7 Bảo hiểm 51 Lịch sử
8 Quản lý tài chính 52 Sư phạm giáo dục chính trị
9 Tài chính 53 Môi trường xây dựng & Kỹ thuật thiết bị
10 Kinh tế quốc tế& Thương mại 54 Kỹ thuật năng lượng và năng lượng
11 Kế toán 55 Khoa học & Kỹ thuật năng lượng mới
12 Nền kinh tế năng lượng 56 Kỹ thuật xe
13 Thống kê 57 Kỹ thuật giao thông
14 Kỹ thuật điện & Tự động hóa 58 Vận tải
15 Kỹ thuật thông tin điện tử 59 Kỹ thuật nhiệt và năng lượng điện (Kỹ thuật máy điện và tự động hóa)
16 Khoa học & Công nghệ thông tin điện tử 60 Kỹ thuật sinh học
17 Điện khí hóa nông nghiệp 61 Công nghệ sinh học
18 Kỹ thuật y sinh 62 Khoa học và kỹ thuật thực phẩm
19 Tự động hóa 63 Chất lượng và an toàn thực phẩm
20 Thương mại điện tử 64 Quản lý kỹ thuật
21 Quản trị kinh doanh 65 Cơ khí kỹ thuật
22 Kỹ thuật công nghiệp 66 Xây dựng dân dụng
23 Quản lý công vụ 67 Tiếng Nhật
24 Quản lý nhân sự 68 Tiếng Anh
25 Marketing 69 Luật
26 Quản lý hậu cần 70 Tiếng Trung cho người nước ngoài
27 Hệ thống thông tin và quản lý thông tin 71 Ngôn ngữ & văn học Trung Quốc
28 Hóa học 72 Bào chế thuốc
29 Kỹ thuật và Công nghệ hóa học 73 Khoa học dược phẩm
30 Hóa học ứng dụng 74 Kỹ thuật dược phẩm
31 Kỹ thuật an ninh 75 Điều dưỡng
32 Kỹ thuật thiết bị môi trường 76 Y học lâm sàng
33 Kỹ thuật môi trường 77 Kiểm tra vệ sinh
34 Kỹ thuật đóng gói 78 Phòng thí nghiệm Y học
35 Dụng cụ Khoa học và Công nghệ 79 Y tế hình ảnh
36 Khoa học & Công nghệ thông tin quang học 80 Thiết kế sản phẩm
37 Cơ điện 81 Điêu khắc
38 Tự động hóa thiết kế và sản xuất cơ khí 82 Hoạt hình
39 Cơ giới hóa và tự động hóa nông nghiệp 83 Kiểu dáng công nghiệp
40 Khoa học & Công nghệ máy tính 84 Nghệ thuật công cộng
41 Kỹ thuật phần mềm 85 Thiết kế môi trường
42 Kỹ thuật truyền thông 86 Sư phạm Mỹ thuật
43 Kỹ thuật mạng 87 Thiết kế truyền thông trực quan
44 Kỹ thuật của Internet 88 Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số
Số TT Chương trình Số TT Chương trình
1 Cử nhân Y khoa và Cử nhân Phẫu thuật (MBBS) 7 Khoa học Dược phẩm (PS)
2 Quản trị kinh doanh (BA) 8 Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm (PSE)
3 Kinh tế và Thương mại Quốc tế (IET) 9 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (MSE)
4 Khoa học và Công nghệ máy tính (CST) 10 Kỹ thuật cơ điện
5 Xây dựng dân dụng (CE) 11 Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
6 Kỹ thuật và quy trình hóa học (CEP) 12 Kế toán

JSU cung cấp nhiều loại học bổng cho sinh viên quốc tế

  1. Học bổng Quốc gia, học bổng tỉnh và học bổng của chủ tịch trường
Tên học bổng Loại học bổng Giá trị
Chính phủ Trung Quốc Học bổng Nhà nước Toàn phí
Học viện Khổng Tử Học bổng Nhà nước Học phí toàn phần
Học bổng Jasmine Học bổng tỉnh Toàn bộ Học phí / Học bổng bán phần
Học bổng đại học của JSU Học bổng đại học 10.000 Yuan (Cử nhân) 15.000 Yuan / (Thạc sĩ) Học phí (Tiến sĩ)
  1. Học bổng trường
TT Trường/Khoa Đối tượng Thời gian hưởng Trị giá (RMB) Tỷ lệ/Số xuất được hưởng
1 Khoa học Vật liệu và Kỹ thuật Thạc sĩ Toàn thời gian học 5.000~ 15.000 10%
Tiến sĩ Toàn thời gian học 6.000~ 24.000 5
2 Tài chính và Kinh tế Cử nhân 1 lần/năm 1000 10%
Thạc sĩ 1 lần 1000 Tất cả
Tiến sĩ 1 lần 3000 Tất cả
3 Kỹ thuật điện & thông tin Ngắn hạn Toàn thời gian học Học phí + Chỗ ở 5
Tiến sĩ Năm đầu 5.000 2
Tiến sĩ Năm hai 5.000-10.000 2
Tiến sĩ Năm ba 5.000-10.000 2
4 Quản lý Thạc sĩ 3 năm 3.000 80%
Tiến sĩ 3 năm 1.000 20%
5 Hóa học và kỹ thuật hóa học Cử nhân Toàn thời gian học 3.000-5000 10
Thạc sĩ Toàn thời gian học 1.000-5.000 Tất cả
Tiến sĩ Toàn thời gian học 1.000-5.000 Tất cả
6 Kỹ sư cơ khí Cử nhân Toàn thời gian học 3.000-5000 10
Thạc sĩ Toàn thời gian học 1.000-5.000 Tất cả
Tiến sĩ Toàn thời gian học 1.000-5.000 Tất cả
7 Khoa học máy tính & Kỹ thuật viễn thông Cử nhân Toàn thời gian học 3.000-5000 10%
Thạc sĩ Toàn thời gian học 1.000-5.000 10%
Tiến sĩ Toàn thời gian học 1.000-5.000 10%
8 Giáo viên Thạc sĩ Toàn thời gian học 20.000 1
9 Khoa khoa học Thạc sĩ Toàn thời gian học 3.000-5.000 3-5
Tiến sĩ Toàn thời gian học 6.000-10.000 3-5
10 Trung tâm nghiên cứu kỹ thuật và công nghệ máy móc chất lỏng Trao đổi Toàn thời gian học Học phí và chỗ ở 3
Thạc sĩ Toàn thời gian học 30.000 3
Tiến sĩ Toàn thời gian học 35.000 2
11 Năng lượng & Kỹ thuật điện Ngắn hạn Toàn thời gian học 10.000 5
Cử nhân Toàn thời gian học 6.000 5
Thạc sĩ Toàn thời gian học 8.000 5
Tiến sĩ Toàn thời gian học 10.000 3
12 Kỹ thuật thiết bị nông nghiệp Tiến sĩ Trước 2017 Chỗ ở cho phòng đôi + Trợ cấp nghiên cứu) 0-24000) Nhân dân tệ / năm Tất cả
13 Kỹ thuật ô tô và giao thông Ngắn hạn Toàn thời gian học Học phí và chỗ ở 5
Tiến sĩ Năm đầu 5.000-10.000 3
14 Viện khoa học đời sống Thạc sĩ Toàn thời gian học 5.000 Tất cả
15 Kỹ thuật Thực phẩm và Sinh học Thạc sĩ Toàn thời gian học 5.000-18.000 Tất cả
Tiến sĩ Toàn thời gian học 5.000-30.000 Tất cả
16 Khoa Kỹ thuật Xây dựng Thạc sĩ 2 năm 5.000 3-6
Tiến sĩ 3 năm 10.000 3-6
17 Khoa dược Thạc sĩ Toàn thời gian học 3.000-5.000 Tài trợ
Tiến sĩ Toàn thời gian học 6.000-10.000 Tài trợ
18 Khoa Y Tiến sĩ Toàn thời gian học 3.000 3
19 Nghệ thuật Không trình độ Toàn thời gian học 1.500 10
Cử nhân Toàn thời gian học 2.000 10
Tiến sĩ Toàn thời gian học 3.000 10

Review – Đánh giá Đại Học Giang Tô:

Ngành học Đại Học Giang Tô nổi bật: Hán ngữ, Kinh tế, Kế toán, Tài chính, Logistics, Marketing, Nghệ thuật, Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, Hán ngữ thương mại, Công nghệ phần mềm, Công nghệ sinh học, Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh – MBA, Thương mại điện tử, Thương mại Quốc tế, Truyền thông

– Đại Học Giang Tô có tốt không?

– Bảng xếp hạng QS World University Rankings 2023 Đại Học Giang Tô?

– Các ngành nên học tại Đại Học Giang Tô?

– Học phí, Phí sinh hoạt tại Đại Học Giang Tô bao nhiêu?

– Đại Học Giang Tô lấy bao nhiêu điểm?

– Học bổng Đại Học Giang Tô gồm những loại nào?

– Ký túc xá Đại Học Giang Tô?

– Trường Đại Học Giang Tô có ở trung tâm không?

– Từ Việt Nam qua đi Sân bay, tàu điện, xe taxi đi như thế nào?

I. Hiện Đại Học Giang Tô đang yêu cầu chung hồ sơ du học như sau:

1. Bằng tốt nghiệp: Phổ thông trung học, cao đẳng, đại học, thạc sĩ

2. Học bạ /Bảng điểm: Tổng kết năm hoặc Môn học điểm trung bình (GPA) 7.0 trở lên

3. Chứng chỉ Hán ngữ yêu cầu:

– Hệ Đại học: HSK4-5; Thạc sĩ – Tiến sĩ: HSK5-6

– English: IELTS >6.0-7.5 ,TOEFL >80 ,GMAT,GRE

*** Chú ý: Tuỳ theo chỉ tiêu ngành học, mỗi năm trường sẽ điều chỉnh yêu cầu điểm trung bình (GPA), HSK, English, số lượng hồ sơ ứng viên xét tuyển.

II. Thời điểm nhập học – Thời điểm chuẩn bị hồ sơ Du học Trung Quốc:

1. Hiện chính phủ Trung Quốc cho phép các Du học sinh nhập học 2 kỳ mỗi năm.

– Học Kỳ Mùa Xuân: từ Tháng 3 tới Tháng 4 hàng năm.

– Học kỳ Mùa Thu: từ Tháng 9 tới Tháng 10 hàng năm.

2. Thời điểm chuẩn bị hồ sơ Du học Trung Quốc

– Kỳ Tháng 03: Nhận hồ sơ từ Tháng 11 năm nay tới hết Tháng 2 năm sau.

– Kỳ Tháng 09: Nhận hồ sơ từ Tháng 12 năm nay tới hết Tháng 4 năm sau.

Chú ý: Các ứng viên vui lòng phải hoàn thiện hồ sơ công chứng, dịch thuật đầy đủ, phải có chứng chỉ HSK/IELTS/TOEFL trước thời hạn nộp hồ sơ khoảng 1 tháng.

III. Các ngành đang Hot khi Du học Trung Quốc:

– Du học Trung Quốc ngành Kinh tế: Luật quốc tế, Quản trị kinh doanh – MBA, Tài chính – Kế Toán

– Du học Trung Quốc ngành Ngôn ngữ: Hán ngữ Tiếng Trung – Giáo dục Hán ngữ quốc tế – Biên dịch – Phiên dịch

– Du học Trung Quốc ngành Du lịch: Quản lý Nhà hàng – Khách sạn – Đầu bếp – Nấu ăn

– Du học Trung Quốc ngành Kỹ thuật: Logistics – Vận tải – Kiến trúc – Xây dựng

– Du học Trung Quốc ngành Nghệ thuật: Múa – Diễn viên – Điện ảnh – Đạo diễn – Biên tập phim – MC – Thanh nhạc – Ca sĩ

– Du học Trung Quốc ngành Y tế sức khoẻ: Trung y – Y học lâm sàng – Dược – Nha sĩ – Công nghệ sinh học

– Du học Trung Quốc ngành Nông nghiệp: Công nghệ thực phẩm – Chế biến và chăn nuôi – Nông nghiệp – Thuỷ sản – Hải Sản

Học bổng Đại Học Giang Tô

Yêu cầu Thạc sĩ Tiến sĩ
Bằng cấp Tốt nghiệp Đại học Tốt nghiệp Thạc sĩ
Yêu cầu tiếng Trung/ Anh HSK 5/ IELTS 6.5/ TOEFL iBT 80+ HSK 6/ IELTS 7.5/ TOEFL iBT 80+
Yêu cầu khác GPA tốt, Sức khỏe tốt GPA tốt, Sức khỏe tốt
Học bổng – Miễn 100% học phí, kí túc xá

– Trợ cấp sinh hoạt phí: 3000 RMB/ tháng

– Miễn 100% học phí, kí túc xá

– Trợ cấp sinh hoạt phí:3500 RMB/ tháng

Chia sẻ:

Hãy liên hệ với chúng tôi
Du học Hán Ngữ Thành Công

Gọi Ngay
  • shape
  • shape
  • shape
  • shape